Chữ Trung Quốc là chữ Hán như 龍 風 劍 神, dùng để đặt tên game và bio nhờ hình chữ đẹp. Trang có 96 chữ Hán và mẫu tên chia nhóm kèm âm Hán Việt, mỗi mẫu có nút COPY; chưa thử trong game.
Chữ Trung Quốc
Mỗi nhóm dưới đây là bộ riêng của trang này, chạm COPY để dán thử vào ô đổi tên. Âm Hán Việt và nghĩa của từng chữ ở bảng phía dưới.
Chữ Hán đơn thông dụng (40)
Một chữ Hán một nút COPY, chọn từ các chữ hay dùng đặt tên.
Tên hai chữ Hán (24)
Hai chữ ghép thành từ có nghĩa, đọc theo âm Hán Việt ở bảng cuối trang.

Tên chữ Hán ghép khung (20)
Tên hai chữ đặt giữa hai kí hiệu để làm tên hiển thị.
Chữ giản thể (12)
Dạng giản thể của một số chữ trên, dùng ở Trung Quốc đại lục.
Bảng âm Hán Việt và nghĩa
Âm Hán Việt và nghĩa do đội ngũ Wkitext tra từ các chữ thông dụng; không phải kết quả thử trong game.
| Chữ | Âm Hán Việt | Nghĩa | Mã |
|---|---|---|---|
| 龍 | long | rồng | U+9F8D |
| 虎 | hổ | hổ | U+864E |
| 風 | phong | gió | U+98A8 |
| 雲 | vân | mây | U+96F2 |
| 月 | nguyệt | trăng | U+6708 |
| 星 | tinh | sao | U+661F |
| 愛 | ái | yêu | U+611B |
| 夢 | mộng | mơ | U+5922 |
| 劍 | kiếm | kiếm | U+528D |
| 王 | vương | vua | U+738B |
| 神 | thần | thần | U+795E |
| 魂 | hồn | linh hồn | U+9B42 |
| 火 | hỏa | lửa | U+706B |
| 水 | thủy | nước | U+6C34 |
| 山 | sơn | núi | U+5C71 |
| 天 | thiên | trời | U+5929 |
| 地 | địa | đất | U+5730 |
| 光 | quang | ánh sáng | U+5149 |
| 影 | ảnh | bóng | U+5F71 |
| 心 | tâm | tim, lòng | U+5FC3 |
| 力 | lực | sức mạnh | U+529B |
| 雷 | lôi | sấm | U+96F7 |
| 電 | điện | điện | U+96FB |
| 冰 | băng | băng | U+51B0 |
| 雪 | tuyết | tuyết | U+96EA |
| 金 | kim | vàng, kim loại | U+91D1 |
| 木 | mộc | cây | U+6728 |
| 土 | thổ | đất | U+571F |
| 日 | nhật | mặt trời | U+65E5 |
| 夜 | dạ | đêm | U+591C |
| 黑 | hắc | đen | U+9ED1 |
| 白 | bạch | trắng | U+767D |
| 紅 | hồng | đỏ | U+7D05 |
| 青 | thanh | xanh | U+9752 |
| 鳳 | phụng | phượng | U+9CF3 |
| 鷹 | ưng | chim ưng | U+9DF9 |
| 狼 | lang | sói | U+72FC |
| 刀 | đao | dao, đao | U+5200 |
| 戰 | chiến | chiến đấu | U+6230 |
| 無 | vô | không có | U+7121 |
| Tên hai chữ | Âm Hán Việt |
|---|---|
| 龍王 | long vương |
| 風雲 | phong vân |
| 天神 | thiên thần |
| 劍神 | kiếm thần |
| 火龍 | hỏa long |
| 夜影 | dạ ảnh |
| 月光 | nguyệt quang |
| 星辰 | tinh thần |
| 無敵 | vô địch |
| 霸王 | bá vương |
| 暗黑 | ám hắc |
| 白虎 | bạch hổ |
| 青龍 | thanh long |
| 朱雀 | chu tước |
| 玄武 | huyền vũ |
| 狂刀 | cuồng đao |
| 風神 | phong thần |
| 雷神 | lôi thần |
| 冰心 | băng tâm |
| 紅蓮 | hồng liên |
| 紫電 | tử điện |
| 銀月 | ngân nguyệt |
| 金龍 | kim long |
| 飛鷹 | phi ưng |

Chữ giản thể (龙 风 云…) và phồn thể (龍 風 雲…) là hai dạng khác nhau của cùng một chữ; game thường nhận cả hai nhưng ô tên có thể lọc chữ Hán, nên hãy dán thử một tên ngắn.
Bảng kiểu tên và cách hiển thị
Bảng này nói về cách các kiểu kí tự thường hiển thị, không phải kết quả thử của chúng tôi trong chữ Trung Quốc. Giới hạn độ dài và danh sách kí tự được nhận do nhà phát hành quy định; chúng tôi chưa đối chiếu nguồn chính thức nên không nêu số.
| Ví dụ | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 𝐀𝐁𝐂 | Chữ đậm Unicode | Kí tự chữ một màu; thường dán được ở Facebook, Zalo, TikTok. Game có thể lọc. |
| 𝓐𝓑𝓒 | Chữ thư pháp | Dễ bị cắt hoặc ra ô vuông trên máy cũ. |
| ꧁ ꧂ | Khung kí tự | Tốn thêm kí tự; để ý giới hạn độ dài tên. |
| 🎮 | Emoji | Có màu, do hệ điều hành vẽ; game hay lọc emoji. |
Câu hỏi thường gặp
Chữ Trung Quốc gõ thế nào?+
Vì sao kí tự của tôi hiện ra ô vuông □?+
Dán chữ trung quốc vào tên game được không?+
Chép kí tự ở Wkitext có mất phí không?+
Xem thêm tìm hiểu kí tự chữ nhỏ hoặc về Wkitext (kí tự đặc biệt) tại Wkitext. Wkitext là website độc lập, không thuộc nhà phát hành game nào.
