Kí tự chữ Thái là bảng chữ cái tiếng Thái trong Unicode (ก ข ค…), dùng để viết từ Thái như สวัสดี hoặc trang trí tên và bio. Trang có 124 kí tự và mẫu chia nhóm, mỗi mẫu có nút COPY; chưa thử trong game.
Kí tự chữ Thái
Mỗi nhóm dưới đây là bộ riêng của trang này, chạm COPY để dán thử vào ô đổi tên. Chữ Thái dùng khối Unicode U+0E01–U+0E5B.
Phụ âm Thái (44)
44 phụ âm của bảng chữ cái Thái; ฃ và ฅ nay không còn dùng nhưng vẫn có trong bảng mã.
Nguyên âm và dấu phụ (20)
Nguyên âm đứng trước hoặc sau phụ âm, cùng kí hiệu ๆ ฯ.

Dấu thanh và chữ số Thái (16)
Dấu thanh và dấu đặc biệt gắn vào phụ âm ก để dễ thấy; kèm chữ số Thái ๐–๙.
Từ Thái thông dụng (20)
Từ Thái viết sẵn; nghĩa và phiên âm ở bảng phía dưới.
Từ Thái ghép khung (24)
Từ Thái đặt giữa hai kí hiệu để làm tên hiển thị.
Bảng từ Thái và mã Unicode
Phiên âm và nghĩa do đội ngũ Wkitext tra từ các từ thông dụng; mã Unicode đọc từ cơ sở dữ liệu bằng script ngày 12/10/2026, không phải kết quả thử trong game.
| Từ Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| สวัสดี | sawatdi | xin chào |
| รัก | rak | yêu |
| ขอบคุณ | khop khun | cảm ơn |
| หัวใจ | hua chai | trái tim |
| ดาว | dao | ngôi sao |
| ทะเล | thale | biển |
| ดอกไม้ | dok mai | hoa |
| มังกร | mangkon | rồng |
| เสือ | suea | hổ |
| ช้าง | chang | voi |
| แมว | maeo | mèo |
| ลม | lom | gió |
| ไฟ | fai | lửa |
| ฝัน | fan | mơ |
| สุข | suk | hạnh phúc |
| ดวงจันทร์ | duang chan | mặt trăng |
| ดวงอาทิตย์ | duang athit | mặt trời |
| ท้องฟ้า | thong fa | bầu trời |
| น้ำแข็ง | nam khaeng | băng |
| ชีวิต | chiwit | cuộc sống |
| Kí hiệu | Mã | Tên Unicode |
|---|---|---|
| ก | U+0E01 | Thai Character Ko Kai |
| ข | U+0E02 | Thai Character Kho Khai |
| ค | U+0E04 | Thai Character Kho Khwai |
| ง | U+0E07 | Thai Character Ngo Ngu |
| จ | U+0E08 | Thai Character Cho Chan |
| ช | U+0E0A | Thai Character Cho Chang |
| ด | U+0E14 | Thai Character Do Dek |
| ต | U+0E15 | Thai Character To Tao |
| ท | U+0E17 | Thai Character Tho Thahan |
| น | U+0E19 | Thai Character No Nu |
| บ | U+0E1A | Thai Character Bo Baimai |
| ป | U+0E1B | Thai Character Po Pla |

Từ Thái chỉ là chữ trang trí trong tên: nghĩa ghi ở bảng trên là nghĩa thông dụng của từ, không phải phiên âm tên tiếng Việt sang tiếng Thái.
Bảng kiểu tên và cách hiển thị
Bảng này nói về cách các kiểu kí tự thường hiển thị, không phải kết quả thử của chúng tôi trong kí tự chữ Thái. Giới hạn độ dài và danh sách kí tự được nhận do nhà phát hành quy định; chúng tôi chưa đối chiếu nguồn chính thức nên không nêu số.
| Ví dụ | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 𝐀𝐁𝐂 | Chữ đậm Unicode | Kí tự chữ một màu; thường dán được ở Facebook, Zalo, TikTok. Game có thể lọc. |
| 𝓐𝓑𝓒 | Chữ thư pháp | Dễ bị cắt hoặc ra ô vuông trên máy cũ. |
| ꧁ ꧂ | Khung kí tự | Tốn thêm kí tự; để ý giới hạn độ dài tên. |
| 🎮 | Emoji | Có màu, do hệ điều hành vẽ; game hay lọc emoji. |
Câu hỏi thường gặp
Chữ Thái gõ thế nào?+
Vì sao kí tự của tôi hiện ra ô vuông □?+
Dán chữ thái vào tên game được không?+
Chép kí tự ở Wkitext có mất phí không?+
Xem thêm kí tự chữ nhỏ hoặc về Wkitext tại Wkitext. Wkitext là website độc lập, không thuộc nhà phát hành game nào.
